đòn ghen

đòn ghen

Một người phụ nữ đang chịu đòn ghen từ người bạn trai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trận đòn hoặc sự trừng phạt do ghen tuông: "đòn ghen" chỉ hành động đánh đập, bạo lực hoặc trả thù một người thực hiện đối với người khác (thường người tình hoặc người thứ ba) lý do ghen tuông, nghi ngờ tình cảm.
dụ sử dụng
  • ( ấy bị chồng đánh ghen.)
  • (Hành động trừng phạt ghen thường dẫn đến tổn thương lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn đòn ghen": bị đánh đập ghen tuông.

    • Anh ta đã phải ăn đòn ghen khi vợ phát hiện ra cuộc điện thoại lạ. (Anh ấy bị vợ đánh ghen.)
  • "trả đòn ghen": thực hiện hành động trả thù ghen.

    • ấy trả đòn ghen bằng cách nói xấu tình địch trên mạng xã hội. ( ấy trả thù ghen bằng cách bôi nhọ người kia.)
Biến thể từ gần giống
  • Ghen (tính từ/động từ): cảm giác khó chịu, tức giận khi thấy người mình yêu thương quan hệ với người khác.

    • Anh ấy rất ghen khi thấy vợ nói chuyện với đồng nghiệp nam. (Anh ấy cảm giác ghen tuông mạnh.)
  • Cơn ghen (danh từ): trạng thái ghen tuông dữ dội.

    • Cơn ghen khiến anh ta mất kiểm soát. (Sự ghen tuông làm anh ấy hành động thiếu suy nghĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Trận đòn ghen: cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào hành động đánh đập.
  • Sự trừng phạt ghen: cách diễn đạt chung chung hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Ghen tuông mù quáng: ghen một cách thiếu lý trí, dẫn đến hành động sai trái.

    • Ghen tuông mù quáng dễ dẫn đến đòn ghen. (Sự ghen không kiểm soát thường gây ra bạo lực.)
  • Máu ghen nổi lên: bắt đầu cảm giác ghen tuông dữ dội.

    • Máu ghen nổi lên, anh ta liền giáng cho ta một đòn ghen. (Khi ghen đến đỉnh điểm, anh ta đánh ấy.)

Từ chứa "đòn ghen"